Kiến thức

Tại BAP, chúng tôi không ngừng học hỏi, cập nhật, chia sẻ kiến thức từ những thông tin về dịch vụ Offshore cũng như những xu hướng công nghệ mới nhất.

Cross-platform Development là gì? Tại sao doanh nghiệp cần phát triển ứng dụng đa nền tảng?
Song hành với sự phát triển của công nghệ thông tin và thiết bị di động, việc phát triển...
Top 5 xu hướng vận hành & bảo trì hệ thống 2026
Trong năm 2026, AI Ops và các công nghệ vận hành tiên tiến đang định hình lại cách doanh...
Phát Triển Offshore là gì? Lợi Ích Và Giải Pháp Để Không Thất Bại
Phát triển offshore không chỉ là xu hướng mà còn là chiến lược tối ưu hóa nguồn lực và...
Top những lợi ích hàng đầu mà outsourcing mang lại cho doanh nghiệp của bạn 
Bạn có biết rằng doanh nghiệp của bạn có thể nhận được outsourcing ngay từ bây giờ? Ngày nay,...
SAP Cloud – Xu hướng chuyển đổi số và lợi ích cho doanh nghiệp
SAP Cloud Platform là nền tảng điện toán đám mây (PaaS) do SAP phát triển, cho phép doanh nghiệp...
Những Hiểu Biết Cơ Bản Về Dịch Vụ Phát Triển Web
Dịch vụ web được coi là một hình thức công nghệ mang đến cuộc cách mạng cho các dịch...
IT Consultant là gì? Vai trò và giá trị đối với doanh nghiệp trong thời đại số
IT Consultant là chuyên gia tư vấn sử dụng công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề...
オフショアを始める前にやっておきたいこと
Rất tiếc, mục này chỉ tồn tại ở 日本語. 1. オフショアに関する意識調査結果から 少し古くなりますが、IPAの調査データに次のようなものがあります。IPA (Information technology Promotion Agency) がオフショアに関してIT企業に出したアンケートの結果です。調査Aでは、70%以上が「現在より拡大したい」と言っており、調査Bでは、「70%以上が予定なし」と答えています。 まったく相反するような結果が出ていますが、実はこれ、調査Aは既にオフショアを実施している企業からの回答であり、調査Bは過去に一度もオフショアを実施したことがない企業からの回答なのです。 一概には言えませんが、オフショアで開発を経験した企業はそのメリットを享受し、さらに利益を求めて拡大へと向かい、経験したことがない企業は、実感としてメリットを捉えることができないためにさらにオフショア実施に対して消極的になってしまっているという構図がうかがえます。...

Công nghệ

Thực tế ảo là gì? Hiểu biết thực tế ảo từ A-Z
Thực tế ảo (Virtual Reality – VR) là công nghệ mô phỏng môi trường 3D sống động, cho phép...
Blockchain & Nhu cầu xác thực trong Metaverse
Metaverse là từ khoá hot nhất hiện nay sau khi Facebook công bố đổi tên công ty thành Meta...
タイムスタンプ 【Timestamp】
Rất tiếc, mục này chỉ tồn tại ở 日本語. タイムスタンプ (timestamp)はあるイベントが記録された日時・日付・時刻などを記録し、記録が存在していることと改竄されていないことを証明するシステムを指します。 電子署名などで用いられているRFC3161 Time stamp protocolではPKIを利用しており、時刻認証局(TSA:Time-Stamping Authority)がハッシュ値に時刻情報を偽造できないようにして結合したタイムスタンプ(正確にはタイムスタンプトークンと呼びます)を利用者に送付しています。 記録を僅かでも更新した場合、変化したハッシュ値のみがTSAに提示されるので利用者は記録内容を知られずにタイムスタンプを取得できます。 タイムスタンプでの管理が必要なデータは通常、一貫性のある書式で記録されているので異なる記録の比較を簡単に行うことができます。 加えて、時間の経過に伴って変化するイベントの進行状況の追跡が可能となります。 タイムスタンプは一般にイベントの記録作成や時系列(”sequence...
Top 5 nền tảng kết nối Dịch vụ IT uy tín giúp doanh nghiệp tăng tốc Chuyển Đổi Số
1. Giới thiệu chung về nhu cầu kết nối dịch vụ IT trong thời đại số Trong bối cảnh...
QA Tester – Thắc mắc và Giải đáp cho vị trí nghề nghiệp đang trở thành xu hướng
Là người làm công việc QA testing, điều cần thiết là phải hiểu sâu sắc về vai trò và...
Embedded system là gì? Một số ứng dụng thực tiễn của Embedded system.
Embedded system là thuật ngữ vô cùng quen thuộc đối với giới lập trình viên. Trong thời gian gần...